Từ điển HSK / 巢穴

巢穴

Hán Việt: ✓ sào huyệtdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

hang ổ (chim thú); sào huyệt (kẻ xấu)

Tốc độ

Ví dụ

警方一举捣毁了这个犯罪团伙的巢穴。

jǐngfāng yìjǔ dǎohuǐ le zhège fànzuì tuánhuǒ de cháoxué.

Cảnh sát đã một đòn triệt phá sào huyệt của băng nhóm tội phạm này.

Cách viết

巢
穴

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 敌人的巢穴 — sào huyệt của địch
  • 捣毁巢穴 — triệt phá hang ổ
  • 老鼠的巢穴 — hang chuột

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK