Từ điển HSK / 埃及

埃及

Āijí

Hán Việt: ai cậpdanh từ

Ai Cập

Ví dụ

我想去埃及看金字塔。

Wǒ xiǎng qù Āijí kàn jīnzìtǎ.

Tôi muốn đi Ai Cập xem kim tự tháp.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 埃及người Ai Cập
  • 埃及đi Ai Cập
  • 埃及的金字塔kim tự tháp Ai Cập

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK