Cây Hán Việt / 鼓
鼓
gǔHán Việt: cổcấp 5
cái trống (nhạc cụ); phồng lên; khơi dậy, cổ vũ; phồng, căng, lồi ra
Trang chữ 鼓 →5 từ ghép chứa 鼓 · dễ trước
- 鼓励gǔlìcổ lệkhuyến khích, động viêncấp 4
- 鼓掌gǔzhǎngcổ chưởngvỗ tay, hoan hôcấp 5
- 鼓舞gǔwǔ✓ cổ vũcổ vũ, khích lệ, động viên; phấn chấn, khích lệ (thường trong 令人鼓舞)cấp 6
- 鼓动gǔdòng✓ cổ độngcổ động, khích lệ; xúi giục, kích động; vẫy, đập, phe phẩy (cánh, quạt)cấp 7-9
- 一鼓作气yìgǔ-zuòqìnhất cổ tác khídốc hết nhuệ khí làm một mạch cho xong; hăng hái tiến lên không ngừngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.