Cây Hán Việt / 鬼

鬼

guǐHán Việt: quỷcấp 7-9

con ma, quỷ; (mắng, đùa) kẻ có tật xấu (đồ nghiện, kẻ nhát...); ranh mãnh, tinh quái; mờ ám, không đứng đắn; tồi tệ

Trang chữ 鬼 →

3 từ ghép chứa 鬼 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.