Cây Hán Việt / 顿
顿
dùnHán Việt: đốncấp 4 · 7-9
bữa; trận (lượng từ)
Trang chữ 顿 →5 từ ghép chứa 顿 · dễ trước
- 顿时dùnshíđốn thờitức thì, ngay lập tức, bỗng chốccấp 6
- 停顿tíngdùnđình đốntạm dừng, ngừng lại (giữa chừng); chỗ ngắt, quãng nghỉ (trong lời nói, câu văn)cấp 7-9
- 整顿zhěngdùn✓ chỉnh đốnchỉnh đốn, chấn chỉnh, sắp xếp lại cho có trật tựcấp 7-9
- 抑扬顿挫yìyáng-dùncuòức dương đốn toảtrầm bổng nhịp nhàng, giọng lên xuống ngừng nghỉ giàu tiết tấucấp 7-9
- 头顿Tóudùnđầu đốnVũng Tàu
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.