Cây Hán Việt / 镇
镇
zhènHán Việt: trấncấp 6
thị trấn; ướp lạnh (bằng nước đá); trấn giữ; trấn áp, đè nén
Trang chữ 镇 →3 từ ghép chứa 镇 · dễ trước
- 城镇chéngzhènthành trấnthành thị và thị trấn, đô thị (nói chung)cấp 6
- 镇定zhèndìngtrấn địnhbình tĩnh; điềm tĩnh, không hoảng loạn; trấn tĩnh; giữ cho tâm trạng bình tĩnh lạicấp 7-9
- 镇静zhènjìng✓ trấn tĩnhbình tĩnh; điềm tĩnh, không rối loạn, không kích động; trấn tĩnh; làm cho tâm trạng bình tĩnh lạicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.