Cây Hán Việt / 赶
赶
gǎnHán Việt: cảncấp 4
vội; gấp rút cho kịp
Trang chữ 赶 →6 từ ghép chứa 赶 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 赶
gǎnHán Việt: cảncấp 4
vội; gấp rút cho kịp
Trang chữ 赶 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.