Cây Hán Việt / 训
训
xùnHán Việt: huấnHSK 7–9
dạy bảo, giáo huấn; quở trách, khiển trách; lời răn dạy, lời giáo huấn; chuẩn tắc để noi theo
Trang chữ 训 →4 từ ghép chứa 训 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.