Cây Hán Việt / 荒
荒
huāngHán Việt: hoangcấp 7-9
hoang vu; bỏ hoang; chưa khai khẩn, vắng vẻ; nạn đói; mất mùa; sự khan hiếm nghiêm trọng; bỏ bê; để hoang phế; mai một (việc học, tay nghề)
Trang chữ 荒 →4 từ ghép chứa 荒 · dễ trước
- 荒诞huāngdànhoang đảnhoang đường; vô lý; phi lý, không đáng tincấp 7-9
- 荒凉huāngliánghoang lươnghoang vắng; tiêu điều; vắng vẻ hiu quạnhcấp 7-9
- 荒谬huāngmiùhoang mậuhoang đường phi lý; sai lầm hết sức; lố bịchcấp 7-9
- 荒唐huāngtáng✓ hoang đườnghoang đường; vô lý (lời nói, việc làm không hợp lẽ); phóng túng; bê tha (hành vi, lối sống)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.