Cây Hán Việt / 脆
脆
cuìHán Việt: thuýcấp 6
giòn, dễ vỡ, dễ gãy; trong trẻo, thanh, giòn (âm thanh)
Trang chữ 脆 →3 từ ghép chứa 脆 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 脆
cuìHán Việt: thuýcấp 6
giòn, dễ vỡ, dễ gãy; trong trẻo, thanh, giòn (âm thanh)
Trang chữ 脆 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.