Cây Hán Việt / 绕
绕
ràoHán Việt: nhiễucấp 5
đi vòng; quấn quanh; lượn quanh
Trang chữ 绕 →5 từ ghép chứa 绕 · dễ trước
- 围绕wéiràovi nhiễuxoay quanh, bao quanh, bám sátcấp 5
- 缠绕chánràotriền nhiễuquấn quanh; quấn lấy; cuốn vòng; vây bủa; ám ảnh; quấy rầy (chuyện, cảm xúc)cấp 7-9
- 环绕huánràohoàn nhiễubao quanh; vây quanh; xoay quanhcấp 7-9
- 绕行ràoxíngnhiễu hànhđi vòng; đi đường vòng, không đi thẳngcấp 7-9
- 绕远儿ràoyuǎnrnhiễu viễn nhiđi đường vòng; đi xa hơn đường thẳng; vòng vèo; xa xôi, không thuận tiện (đường)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.