Cây Hán Việt / 碰
碰
pèngHán Việt: bínhHSK 5
chạm; đụng; va; gặp; chạm trán (tình cờ)
Trang chữ 碰 →4 từ ghép chứa 碰 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 碰
pèngHán Việt: bínhHSK 5
chạm; đụng; va; gặp; chạm trán (tình cờ)
Trang chữ 碰 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.