Cây Hán Việt / 牵

牵

qiānHán Việt: khiêncấp 6

dắt; kéo; lôi (bằng dây); liên quan; dính líu; vướng bận; động đến

Trang chữ 牵 →

5 từ ghép chứa 牵 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.