Cây Hán Việt / 牵
牵
qiānHán Việt: khiêncấp 6
dắt; kéo; lôi (bằng dây); liên quan; dính líu; vướng bận; động đến
Trang chữ 牵 →5 từ ghép chứa 牵 · dễ trước
- 牵扯qiānchěkhiên xảliên lụy; dính líu; kéo theo; dây dưacấp 7-9
- 牵挂qiānguàkhiên quảilo lắng; bận tâm; nhớ nhung, không yên lòngcấp 7-9
- 牵涉qiānshèkhiên thiệpliên quan; dính líu; liên lụy đếncấp 7-9
- 牵头qiāntóukhiên đầuđứng đầu; chủ trì; khởi xướng dẫn dắtcấp 7-9
- 牵制qiānzhìkhiên chếkiềm chế; khống chế; ghìm chân, cầm châncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.