Cây Hán Việt / 沿
沿
yánHán Việt: diêncấp 5
dọc theo, men theo; theo, kế thừa (cách làm cũ); mép, rìa, bờ (sông, đường)
Trang chữ 沿 →6 từ ghép chứa 沿 · dễ trước
- 沿海yánhǎidiên hảiven biển, vùng duyên hảicấp 6
- 前沿qiányántiền diêntuyến đầu; mũi nhọn; đỉnh cao (khoa học, lĩnh vực)cấp 7-9
- 沿岸yán’àndiên ngạnvùng ven bờ, dải đất dọc bờ (sông, biển, hồ)cấp 7-9
- 沿途yántúdiên đồdọc đường, nơi trên đường đi; dọc đường, suốt dọc đường (trên đường đi đâu làm đó)cấp 7-9
- 沿线yánxiàndiên tuyếndọc tuyến, dải hai bên tuyến đường (đường sắt, đường bộ...)cấp 7-9
- 沿用yányòngdiên dụngtiếp tục dùng, dùng theo (cách làm, tên gọi, chế độ cũ)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.