Cây Hán Việt / 沿

沿

yánHán Việt: diêncấp 5

dọc theo, men theo; theo, kế thừa (cách làm cũ); mép, rìa, bờ (sông, đường)

Trang chữ 沿

6 từ ghép chứa 沿 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.