Cây Hán Việt / 娘
娘
niángHán Việt: nươngcấp 7-9
mẹ; má; cô gái; người phụ nữ trẻ (thường dùng trong từ ghép, cách gọi cũ hoặc phương ngữ)
Trang chữ 娘 →3 từ ghép chứa 娘 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.