Cây Hán Việt / 壶
壶
húHán Việt: hồcấp 6
cái ấm, bình (đựng trà, nước, rượu); ấm (lượng từ chỉ chất lỏng đựng trong ấm)
Trang chữ 壶 →3 từ ghép chứa 壶 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 壶
húHán Việt: hồcấp 6
cái ấm, bình (đựng trà, nước, rượu); ấm (lượng từ chỉ chất lỏng đựng trong ấm)
Trang chữ 壶 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.