Cây Hán Việt / 城
城
chéngHán Việt: thànhcấp 4
thành; thành phố
Trang chữ 城 →5 từ ghép chứa 城 · dễ trước
- 城市chéngshìthành thịthành phố; đô thịcấp 3
- 城区chéngqūthành khukhu vực nội thành, khu thành thịcấp 5
- 城镇chéngzhènthành trấnthành thị và thị trấn, đô thị (nói chung)cấp 6
- 城墙chéngqiángthành tườngtường thànhcấp 7-9
- 众志成城zhòngzhì-chéngchéngchúng chí thành thànhmuôn người một lòng, đoàn kết vững như thành trìcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.