Cây Hán Việt / 副
副
fùHán Việt: phóHSK 5
bộ, đôi, cặp (lượng từ cho vật đi đôi hoặc nét mặt)
Trang chữ 副 →3 từ ghép chứa 副 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 副
fùHán Việt: phóHSK 5
bộ, đôi, cặp (lượng từ cho vật đi đôi hoặc nét mặt)
Trang chữ 副 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.