Cây Hán Việt / 八
八
bāHán Việt: bátcấp 1
tám (số 8)
Trang chữ 八 →8 từ ghép chứa 八 · dễ trước
- 八成bāchéngbát thànhtám phần; tám mươi phần trăm; chắc là; phần lớn khả năng; đại kháicấp 7-9
- 八卦bāguà✓ bát quáibát quái (tám quẻ Kinh Dịch); chuyện đồn thổi, tin giật gân đời tư; nhiều chuyện; tọc mạch; hay hóng chuyện người kháccấp 7-9
- 乱七八糟luànqībāzāoloạn thất bát taolộn xộn; bừa bãi; hỗn độn, rối tung không đầu mốicấp 7-9
- 七嘴八舌qīzuǐ-bāshéthất chuỷ bát thiệtnhao nhao bàn tán; người này người kia tranh nhau nóicấp 7-9
- 四面八方sìmiàn-bāfāngtứ diện bát phươngbốn phương tám hướng; khắp mọi nơicấp 7-9
- 四通八达sìtōng-bādátứ thông bát đạtgiao thông tứ phía thông suốt; đường sá thông thương khắp nơicấp 7-9
- 五花八门wǔhuā-bāménngũ hoa bát mônmuôn màu muôn vẻ; đủ mọi loại; đủ kiểu đủ dạngcấp 7-9
- 腊八节Làbājiélạp bát tiếtTết Lạp Bát (mùng 8 tháng Chạp)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.