Cây Hán Việt / 偷
偷
tōuHán Việt: thâucấp 6
ăn trộm, lấy cắp; lén lút, vụng trộm, ngấm ngầm
Trang chữ 偷 →4 từ ghép chứa 偷 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 偷
tōuHán Việt: thâucấp 6
ăn trộm, lấy cắp; lén lút, vụng trộm, ngấm ngầm
Trang chữ 偷 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.