Cây Hán Việt / 串
串
chuànHán Việt: xuyếncấp 6
xâu, chùm, chuỗi (dùng cho vật nối liền thành dãy); xâu, xiên (món ăn xâu que); chuỗi vật nối liền; xâu lại, xỏ vào nhau; đi loanh quanh, kết nối
Trang chữ 串 →3 từ ghép chứa 串 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.