Sách Trung - đọc bản dịch máy, học từ trong đó
Số trên bìa: học xong cấp HSK ghi trên nhãn thì bạn đã biết chừng đó lượt từ của cuốn ấy, đo trên các chương đã có sẵn văn bản. Đo thế nào →
Phim truyền hình truy yêu gia tộc đồng nhân nón xanh tư nhân định chế电视剧追爱家族同人绿帽私人定制1 chPhim truyền hình truy yêu gia tộc đồng nhân nón xanh tư nhân định chế电视剧追爱家族同人绿帽私人定制chưa đo0 lượt 7 ngày quaVợ chồng trao đổi nhật ký夫妻交换日记1 chVợ chồng trao đổi nhật ký夫妻交换日记chưa đo0 lượt 7 ngày quaCao lãnh nữ thần ti tiện tâm高冷女神卑贱心15 chCao lãnh nữ thần ti tiện tâm高冷女神卑贱心chưa đo0 lượt 7 ngày quaDa vàng đại kê ba báo thù黄肤大鸡巴的复仇5 chDa vàng đại kê ba báo thù黄肤大鸡巴的复仇chưa đo0 lượt 7 ngày quaTiểu tiên nữ cùng tôn a thẻ vàng yêu đương thường ngày小仙女和孙吧黄牌的恋爱日常1 chTiểu tiên nữ cùng tôn a thẻ vàng yêu đương thường ngày小仙女和孙吧黄牌的恋爱日常chưa đo0 lượt 7 ngày quaXuyên thành về thành thanh niên trí thức sau穿成回城知青后313 chXuyên thành về thành thanh niên trí thức sau穿成回城知青后chưa đo0 lượt 7 ngày quaMượn giống (Ngoại tình H)借种(出轨 H)6 chMượn giống (Ngoại tình H)借种(出轨 H)chưa đo0 lượt 7 ngày quaNguyệt Trì thấm sắc月池浸色1 chNguyệt Trì thấm sắc月池浸色chưa đo0 lượt 7 ngày quaHoàng hôn (Nguyên danh: ta lại là ức vạn gia sản người thừa kế)暮色(原名:我竟然是亿万家产继承人)21 chHoàng hôn (Nguyên danh: ta lại là ức vạn gia sản người thừa kế)暮色(原名:我竟然是亿万家产继承人)chưa đo0 lượt 7 ngày quaTa có thể trông thấy nguyên hình của hắn (Nhân thú, sân trường cao H)我能看见他的原型(人兽,校园高H)15 chTa có thể trông thấy nguyên hình của hắn (Nhân thú, sân trường cao H)我能看见他的原型(人兽,校园高H)chưa đo0 lượt 7 ngày quaDòm nguyệt窥月2 chDòm nguyệt窥月chưa đo0 lượt 7 ngày quaThật giả (Thật giả thiên kim, h)真假(真假千金,h)5 chThật giả (Thật giả thiên kim, h)真假(真假千金,h)chưa đo0 lượt 7 ngày quaBụi gai GL荆棘 GL4 chBụi gai GL荆棘 GLchưa đo0 lượt 7 ngày quaSao kim (Tỷ đệ khoa chỉnh hình /SC)启明星(姐弟骨科/SC)2 chSao kim (Tỷ đệ khoa chỉnh hình /SC)启明星(姐弟骨科/SC)chưa đo0 lượt 7 ngày quaĐừng bờ (Tỷ phu)别岸(姐夫)73 chĐừng bờ (Tỷ phu)别岸(姐夫)chưa đo0 lượt 7 ngày quaCố gắng thoát đi các nô lệ dưới váy (nph)努力逃离裙下之臣们(nph)5 chCố gắng thoát đi các nô lệ dưới váy (nph)努力逃离裙下之臣们(nph)chưa đo0 lượt 7 ngày quaĐêm hè (Tỷ cẩu 1v1H)夏夜(姐狗1v1H)3 chĐêm hè (Tỷ cẩu 1v1H)夏夜(姐狗1v1H)chưa đo0 lượt 7 ngày quaGừng (Ngành giải trí /BDSM)生姜(娱乐圈/BDSM)1 chGừng (Ngành giải trí /BDSM)生姜(娱乐圈/BDSM)chưa đo0 lượt 7 ngày qua[Đao kiếm loạn vũ mộng nữ] lòng ta phỉ thạch【刀剑乱舞梦女】我心匪石2 ch[Đao kiếm loạn vũ mộng nữ] lòng ta phỉ thạch【刀剑乱舞梦女】我心匪石chưa đo0 lượt 7 ngày quaYến ngươi (Cổ ngôn 1v1)燕尔(古言1v1)1 chYến ngươi (Cổ ngôn 1v1)燕尔(古言1v1)chưa đo0 lượt 7 ngày quaCon cừu nhỏ (NPH)小绵羊(NPH)11 chCon cừu nhỏ (NPH)小绵羊(NPH)chưa đo0 lượt 7 ngày qua[Hàn ngu] quang hoàn phía dưới[韩娱]光环之下6 ch[Hàn ngu] quang hoàn phía dưới[韩娱]光环之下chưa đo0 lượt 7 ngày quaThanh ngọc khó khăn lưu (BL Song tính chất NP)青玉难留(BL 双性 NP)6 chThanh ngọc khó khăn lưu (BL Song tính chất NP)青玉难留(BL 双性 NP)chưa đo0 lượt 7 ngày quaKhông nên tới gần hàng xóm不要靠近邻居13 chKhông nên tới gần hàng xóm不要靠近邻居chưa đo0 lượt 7 ngày qua