Từ điển HSK / 遵循
遵循
Hán Việt: tuân tuầnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
tuân theo; tuân thủ (nguyên tắc, quy luật)
Tốc độ
Ví dụ
我们做事必须遵循客观规律。
wǒmen zuòshì bìxū zūnxún kèguān guīlǜ.
Chúng ta làm việc phải tuân theo quy luật khách quan.
Cách viết
遵
循
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 遵循原则 — tuân theo nguyên tắc
- 遵循规律 — tuân theo quy luật
- 遵循传统 — theo truyền thống
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.