Từ điển HSK /

Hán Việt: vựngtính từ, động từHSK 3.0 cấp 6

choáng váng, chóng mặt, hoa mắt; ngất, xỉu, bất tỉnh

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

choáng váng, chóng mặt, hoa mắt

我一站起来就觉得头有点

wǒ yī zhàn qǐlái jiù juéde tóu yǒudiǎn yūn.

Tôi vừa đứng lên là thấy đầu hơi choáng.

ngất, xỉu, bất tỉnh

他中暑过去了。

tā zhòngshǔ yūn guòqù le.

Anh ấy bị cảm nắng ngất đi.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • chóng mặt
  • 头转向choáng váng mất phương hướng
  • ngất xỉu

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK