Từ điển HSK / 邀
邀
Hán Việt: yêuđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
mời; mời mọc; cầu; mong được, tranh thủ giành lấy
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
mời; mời mọc
他特地邀我共进晚餐。
tā tèdì yāo wǒ gòng jìn wǎncān.
Anh ấy đặc biệt mời tôi cùng dùng bữa tối.
cầu; mong được, tranh thủ giành lấy
他向上司邀功请赏。
tā xiàng shàngsi yāo gōng qǐng shǎng.
Anh ta lấy công với cấp trên để cầu thưởng.
Cách viết
邀
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 邀请朋友 — mời bạn bè
- 应邀出席 — nhận lời tham dự
- 邀功请赏 — kể công cầu thưởng
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.