Từ điển HSK /

Hán Việt: viđộng từHSK 3.0 cấp 5

vây quanh, bao quanh

Tốc độ

Ví dụ

大家着篝火唱歌跳舞。

dàjiā wéi zhe gōuhuǒ chànggē tiàowǔ.

Mọi người vây quanh đống lửa ca hát nhảy múa.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 着火vây quanh bếp lửa
  • 成一圈vây thành vòng tròn
  • tường bao

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK