Từ điển HSK / 吞
吞
Hán Việt: thônđộng từHSK 3.0 cấp 6
nuốt, nuốt chửng; thôn tính, chiếm đoạt (ẩn dụ)
Tốc độ
Ví dụ
他一口把药片吞了下去。
tā yìkǒu bǎ yàopiàn tūn le xiàqù.
Anh ấy nuốt viên thuốc xuống trong một hơi.
Cách viết
吞
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吞下去 — nuốt xuống
- 狼吞虎咽 — ăn ngấu nghiến
- 吞并领土 — thôn tính lãnh thổ
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.