Từ điển HSK / 陶瓷
陶瓷
Hán Việt: đào từdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
gốm sứ; đồ gốm sứ
Tốc độ
Ví dụ
景德镇的陶瓷闻名世界。
jǐngdézhèn de táocí wénmíng shìjiè.
Gốm sứ Cảnh Đức Trấn nổi tiếng thế giới.
Cách viết
陶
瓷
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 陶瓷工艺 — nghề gốm sứ
- 陶瓷餐具 — bộ đồ ăn gốm sứ
- 精美陶瓷 — gốm sứ tinh xảo
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.