Từ điển HSK /

Hán Việt: liệudanh từ, động từHSK 3.0 cấp 6

vật liệu, nguyên liệu; thức ăn (cho gia súc); liệu, đoán, dự liệu (đoán trước)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

vật liệu, nguyên liệu; thức ăn (cho gia súc)

做这道菜需要准备好几种

zuò zhè dào cài xūyào zhǔnbèi hǎo jǐ zhǒng liào.

Làm món này cần chuẩn bị mấy loại nguyên liệu.

liệu, đoán, dự liệu (đoán trước)

他不会轻易答应。

wǒ liào tā bú huì qīngyì dāying.

Tôi đoán anh ta sẽ không dễ dàng đồng ý.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 原材nguyên vật liệu
  • vải vóc
  • 出人意ngoài dự liệu

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK