Từ điển HSK / 莲雾
莲雾
liánwùHán Việt: liên vụdanh từ
quả roi; quả mận (miền Nam)
Ví dụ
夏天吃莲雾又凉快又解渴。
Xiàtiān chī liánwù yòu liángkuai yòu jiěkě.
Mùa hè ăn roi vừa mát vừa đã khát.
Cách viết
莲
雾
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃莲雾 — ăn roi
- 买莲雾 — mua roi
- 红色的莲雾 — roi đỏ
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.