Từ điển HSK / 粮食

粮食

Hán Việt: lương thựcdanh từHSK 3.0 cấp 5

lương thực, ngũ cốc

Tốc độ

Ví dụ

我们要珍惜每一粒粮食

wǒmen yào zhēnxī měi yí lì liángshi.

Chúng ta phải trân trọng từng hạt lương thực.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 节约粮食tiết kiệm lương thực
  • 粮食生产sản xuất lương thực
  • 储存粮食dự trữ lương thực

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK