Từ điển HSK / 敷衍
敷衍
Hán Việt: phu diễnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
qua loa chiếu lệ, làm cho có, đối phó tạm bợ; miễn cưỡng duy trì
Tốc độ
Ví dụ
他工作总是敷衍了事,从不认真。
tā gōngzuò zǒngshì fūyǎn liǎoshì, cóngbù rènzhēn.
Anh ta làm việc lúc nào cũng qua loa chiếu lệ, chẳng bao giờ nghiêm túc.
Cách viết
敷
衍
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 敷衍了事 — làm qua loa cho xong
- 敷衍塞责 — chiếu lệ tắc trách
- 敷衍别人 — đối phó người khác
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.