Cây Hán Việt /

diāoHán Việt: điêucấp 7-9

khắc; chạm; trổ (trên gỗ, ngọc, đá...); chim điêu; đại bàng (loài chim săn mồi lớn, dữ)

Trang chữ

3 từ ghép chứa 雕 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.