Cây Hán Việt /

lánHán Việt: lancấp 6

lan can, hàng rào (thanh chắn); cột, mục, chuyên mục (trên báo, biểu bảng, trang web)

Trang chữ

3 từ ghép chứa 栏 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.