Cây Hán Việt / 恨
恨
hènHán Việt: hậncấp 6
căm ghét; thù hận; ân hận; tiếc nuối (điều mong mỏi mà không được)
Trang chữ 恨 →4 từ ghép chứa 恨 · dễ trước
- 仇恨chóuhèncừu hậncăm thù; căm hận; mối thù; lòng căm hậncấp 7-9
- 悔恨huǐhèn✓ hối hậnhối hận; ăn năn; hối tiếc day dứtcấp 7-9
- 怨恨yuànhèn✓ oán hậnoán hận, căm giận; ôm lòng thù hằn với ai; nỗi oán hận; lòng thù hằn, sự căm giậncấp 7-9
- 恨不得hènbudehận bất đắcước gì có thể; chỉ mong (làm ngay điều khó thành)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.