Cây Hán Việt / 恨

恨

hènHán Việt: hậncấp 6

căm ghét; thù hận; ân hận; tiếc nuối (điều mong mỏi mà không được)

Trang chữ 恨 →

4 từ ghép chứa 恨 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.