Cây Hán Việt / 融
融
róngHán Việt: dungcấp 7-9
tan chảy; hòa tan; hòa hợp; lưu thông (tiền vốn)
Trang chữ 融 →6 từ ghép chứa 融 · dễ trước
- 金融jīnróngkim dungtài chính, tiền tệcấp 6
- 融合rónghé✓ dung hợpdung hợp, hòa hợp, hòa quyện thành một thểcấp 6
- 融化rónghuàdung hoátan chảy, tan racấp 6
- 融入róngrùdung nhậphòa nhập, hòa vào, hòa mình vàocấp 6
- 融洽róngqiàdung hợphòa hợp; hài hòa; ăn ý (quan hệ)cấp 7-9
- 融资róngzīdung tưhuy động vốn; gọi vốn; tài trợ vốn; nguồn vốn huy động; khoản tài trợ vốn; vòng gọi vốncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.