Cây Hán Việt /

Hán Việt: ápcấp 7-9

cầm cố, thế chấp, đặt cọc; áp giải, áp tống, coi giữ; ký tên, điểm chỉ (đóng dấu vào văn bản)

Trang chữ

3 từ ghép chứa 押 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.