Từ điển HSK / 兹

兹

Hán Việt: tưđại từHSK 3.0 cấp 7-9

nay; đây; nơi này (dùng trong văn thư, thư từ trang trọng)

Tốc độ

Ví dụ

兹介绍我公司代表前来洽谈业务。

zī jièshào wǒ gōngsī dàibiǎo qián lái qiàtán yèwù.

Nay xin giới thiệu đại diện công ty chúng tôi đến bàn bạc công việc.

Cách viết

兹

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 兹定于 — nay ấn định vào
  • 兹介绍 — nay giới thiệu
  • 兹证明 — nay chứng nhận

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK