Từ điển HSK / 猪
猪
Hán Việt: trưdanh từHSK 5
con lợn; con heo
Ví dụ
农场里养了很多猪。
nóngchǎng lǐ yǎng le hěn duō zhū.
Trong nông trại nuôi rất nhiều lợn.
Cách viết
猪
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 养猪 — nuôi lợn
- 一头猪 — một con lợn
- 猪肉 — thịt lợn
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.