Từ điển HSK / 皱
皱
Hán Việt: trứuđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
nhăn lại, cau, nhíu (mày, da); nếp nhăn, vết nhăn
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
nhăn lại, cau, nhíu (mày, da)
他皱着眉头,一言不发。
tā zhòuzhe méitóu, yìyán-bùfā.
Anh ấy nhíu mày, không nói lời nào.
名
nếp nhăn, vết nhăn
这块布上全是皱。
zhè kuài bù shàng quán shì zhòu.
Miếng vải này đầy nếp nhăn.
Cách viết
皱
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 皱眉头 — nhíu mày
- 皱起鼻子 — nhăn mũi
- 满脸皱纹 — mặt đầy nếp nhăn
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.