Từ điển HSK / 肿
肿
Hán Việt: thũngđộng từHSK 3.0 cấp 6
sưng; sưng phồng
Tốc độ
Ví dụ
他的脚扭伤后肿了起来。
tā de jiǎo niǔshāng hòu zhǒng le qǐlái.
Chân anh ấy sau khi bong gân thì sưng lên.
Cách viết
肿
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 眼睛肿了 — mắt sưng lên
- 红肿 — sưng đỏ
- 肿起来 — sưng phồng lên
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.