Từ điển HSK / 枣

枣

Hán Việt: tảodanh từHSK 3.0 cấp 7-9

quả táo tàu; táo đỏ; hồng táo

Tốc độ

Ví dụ

奶奶在院子里种了一棵枣树。

nǎinai zài yuànzi lǐ zhòng le yì kē zǎoshù.

Bà trồng một cây táo tàu trong sân.

Cách viết

枣

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 红枣 — táo đỏ
  • 大枣 — táo tàu to
  • 枣树 — cây táo tàu

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK