Từ điển HSK / 羡慕
羡慕
Hán Việt: tiện mộđộng từHSK 3.0 cấp 4
ngưỡng mộ, ghen tị (mến mộ)
Tốc độ
Ví dụ
我很羡慕她的好成绩。
wǒ hěn xiànmù tā de hǎo chéngjì.
Tôi rất ngưỡng mộ thành tích tốt của cô ấy.
Cách viết
羡
慕
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 羡慕别人 — ghen tị với người khác
- 让人羡慕 — khiến người ta ghen tị
- 十分羡慕 — vô cùng ngưỡng mộ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.