Từ điển HSK / 挖掘
挖掘
Hán Việt: oạt quậtđộng từHSK 7–9
đào bới; khai quật; khai thác (tiềm năng)
Ví dụ
考古学家在这里挖掘出大量文物。
kǎogǔ xuéjiā zài zhèlǐ wājué chū dàliàng wénwù.
Các nhà khảo cổ đã khai quật được rất nhiều cổ vật ở đây.
Cách viết
挖
掘
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 挖掘文物 — khai quật cổ vật
- 挖掘潜力 — khai thác tiềm năng
- 挖掘人才 — phát hiện nhân tài
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.