Từ điển HSK / 耸

耸

Hán Việt: tủngđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

nhún; rướn lên (vai); vươn cao; sừng sững chọc trời

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

nhún; rướn lên (vai)

他不解地耸了耸肩。

tā bùjiě de sǒngle sǒng jiān.

Anh ấy nhún vai tỏ vẻ không hiểu.

vươn cao; sừng sững chọc trời

一栋高楼耸入云霄。

yí dòng gāolóu sǒng rù yúnxiāo.

Một tòa nhà cao vươn thẳng lên tận mây.

Cách viết

耸

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 耸肩 — nhún vai
  • 高耸入云 — cao chọc trời
  • 耸起肩膀 — rướn vai lên

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK