Từ điển HSK / 赎
赎
Hán Việt: thụcđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
chuộc (đồ cầm cố, con tin); chuộc (tội, lỗi)
Tốc độ
Ví dụ
他花了一大笔钱把典当的首饰赎了回来。
tā huāle yí dà bǐ qián bǎ diǎndàng de shǒushì shúle huílái.
Anh ấy tốn một khoản tiền lớn để chuộc lại đồ trang sức đã cầm cố.
Cách viết
赎
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 赎回抵押品 — chuộc lại vật thế chấp
- 赎身 — chuộc thân
- 赎罪 — chuộc tội
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.