Từ điển HSK / 桑葚

桑葚

sāngshèn

Hán Việt: tang thậmdanh từ

quả dâu tằm

Ví dụ

小时候我们常常去树下摘桑葚

Xiǎoshíhou wǒmen chángcháng qù shù xià zhāi sāngshèn.

Hồi nhỏ chúng tôi hay ra dưới cây hái dâu tằm.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 桑葚ăn dâu tằm
  • 桑葚rượu dâu tằm
  • 桑葚hái dâu tằm

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK