Từ điển HSK / 谦逊
谦逊
Hán Việt: ✓ khiêm tốntính từHSK 7–9
khiêm tốn; khiêm nhường; nhún nhường
Ví dụ
尽管成就卓著,他依然十分谦逊。
jǐnguǎn chéngjiù zhuōzhù, tā yīrán shífēn qiānxùn.
Dù thành tựu nổi bật, anh ấy vẫn hết sức khiêm nhường.
Cách viết
谦
逊
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 为人谦逊 — con người khiêm nhường
- 谦逊有礼 — khiêm tốn lễ độ
- 态度谦逊 — thái độ khiêm nhường
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.