Từ điển HSK / 枇杷
枇杷
pípáHán Việt: tỳ bàdanh từ
quả nhót tây; quả tỳ bà
Ví dụ
咳嗽的时候可以吃点枇杷。
Késou de shíhou kěyǐ chī diǎn pípá.
Lúc bị ho có thể ăn một chút tỳ bà.
Cách viết
枇
杷
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃枇杷 — ăn tỳ bà
- 枇杷膏 — cao tỳ bà
- 一串枇杷 — một chùm tỳ bà
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.