Từ điển HSK / 篇
篇
Hán Việt: thiêndanh từ, lượng từHSK 4
bài (văn), thiên; (lượng từ) bài, tờ
Nghĩa theo từ loại
名
bài (văn), thiên
这是一篇很好的散文。
zhè shì yī piān hěn hǎo de sǎnwén.
Đây là một bài tản văn rất hay.
量
(lượng từ) bài, tờ
老师让我们写一篇作文。
lǎoshī ràng wǒmen xiě yī piān zuòwén.
Cô giáo bảo chúng tôi viết một bài văn.
Cách viết
篇
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一篇文章 — một bài viết
- 这篇课文 — bài khóa này
- 写一篇 — viết một bài
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.